Products - Services Hệ điều trị The commune health management system of HIS.LITE ward
The commune health management system of HIS.LITE ward

The commune health management system of HIS.LITE ward

1.0
01

Hệ thống thông tin quản lý y tế xã/ phường (HIS.LITE- sau đây gọi tắt là Hệ thống) được xây dựng, phát triển theo Quyết định số 3532/QĐ-BYT của Bộ Y tế. Hệ thống giúp các trạm dễ dàng trong việc quản lý, khai thác dữ liệu để phục vụ công tác quản lý khám chữa bệnh, báo thống kê, sổ sách và các chương trình mục tiêu y tế của tuyến y tế xã/ phường, phòng khám, các trạm y tế cơ quan và các cơ sở khám chữa bệnh có quy mô nhỏ.

Hệ thống cho phép quản lý tổng thể, toàn diện và xuyên suốt hoạt động khám chữa bệnh và điều trị của bệnh nhân từ lúc vào viện, khám chữa bệnh, điều trị ngoại trú, hồ sơ bệnh án bệnh truyền nhiễm, không lây nhiễm, nội trú đến lúc xuất viện, quản lý dược, vật tư y tế, quản lý cận lâm sàng, mang lại khả năng tùy biến linh hoạt, đáp ứng nhanh và tối ưu quy trình nghiệp vụ, mang lại hiệu quả thực tế trong quản lý chuyên môn và điều hành của cơ sở y tế.

Hệ thống xây dựng dựa trên nền tảng công nghệ và cơ sở dữ liệu tiên tiến với cơ sở hạ tầng hiện đại theo chuẩn quốc tế, được triển khai trên môi trường Internet giúp người dùng có thể truy xuất và quản lý dữ liệu mọi lúc, mọi nơi với cơ sở dữ liệu được quản lý tập trung, an toàn, bảo mật.

Register Product

Price List

Bảng giá chi tiết
NO.Mô tảLoại Gói (VNĐ/cơ sở/tháng) Note
Cơ bảnNâng caoCao cấp
1Dưới 50 tài khoản350.000500.000800.000Danh sách tính năng, dịch vụ hỗ trợ chi tiết với từng gói: liên hệ Viettel tỉnh/thành phố địa phương để được tư vấn
2Từ 51-100 tài khoản550.000700.0001.000.000
3Từ 101 - 130 tài khoản740.000900.0001.200.000
4Từ 131 - 150 tài khoản950.0001.100.0001.400.000
5Từ 151 – 170 tài khoản1.150.0001.300.0001.600.000
6Từ 171 – 180 tài khoản1.250.0001.400.0001.700.000
7Từ 181 – 190 tài khoản1.350.0001.500.0001.800.000
8Từ 191 – 200 tài khoản1.650.0001.800.0001.900.000
9Từ 201 – 220 tài khoản1.750.0001.900.0002.100.000
10Từ 221 – 250 tài khoản1.850.0002.000.0002.200.000
11Từ 251 – 270 tài khoản1.950.0002.100.0002.300.000
12Từ 271 – 300 tài khoản2.250.0002.400.0002.700.000
13Trên 300 tài khoản2.350.0002.500.0002.800.000